hoãn xung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đứng ra dàn hòa, làm giảm bớt sự xung đột giữa hai bên: Hành động can thiệp để làm dịu hoặc ngăn chặn một cuộc xung đột, tranh chấp đang xảy ra.
- (Chuyên ngành cơ học, cơ khí) Giảm chấn, hấp thụ xung lực: Làm giảm tác động của một lực va chạm hoặc rung động đột ngột.
Danh từ:
- Vật hoặc khu vực có tác dụng làm giảm xung đột: Chỉ một khu vực, một quốc gia, hoặc một bộ phận được đặt giữa các lực lượng đối địch để ngăn cách và giảm thiểu khả nực xung đột trực tiếp.
- Vật giảm chấn (trong kỹ thuật): Bộ phận trong máy móc có chức năng hấp thụ và giảm thiểu lực va đập, rung động.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Một tổ chức quốc tế đã đứng ra hoãn xung giữa hai phe tranh chấp. (Một tổ chức quốc tế đã đứng ra dàn hòa giữa hai phe tranh chấp.)
- Bộ phận lò xo này có nhiệm vụ hoãn xung cho toàn bộ hệ thống máy. (Bộ phận lò xo này có nhiệm vụ giảm chấn cho toàn bộ hệ thống máy.)
Danh từ:
- Vùng phi quân sự được thiết lập như một khu hoãn xung giữa hai quốc gia. (Vùng phi quân sự được thiết lập như một khu vực đệm giữa hai quốc gia.)
- Chiếc xe này được trang bị hệ thống hoãn xung rất tốt, giúp êm ái khi di chuyển trên đường xấu. (Chiếc xe này được trang bị hệ thống giảm chấn rất tốt, giúp êm ái khi di chuyển trên đường xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nước hoãn xung": Thuật ngữ chính trị chỉ một quốc gia nhỏ, yếu bị các cường quốc đế quốc biến thành vùng đệm hoặc khu vực tranh chấp ảnh hưởng, trên danh nghĩa là để giảm căng thẳng giữa các nước lớn nhưng thực chất bị chi phối về nhiều mặt.
- Trong lịch sử, nhiều quốc gia nhỏ đã trở thành nước hoãn xung trong cuộc cạnh tranh giữa các đế quốc.
- "Vai trò hoãn xung": Vai trò trung gian, hòa giải hoặc tạo ra khoảng cách an toàn giữa các bên đối địch.
- Tổ chức này đóng vai trò hoãn xung quan trọng trong các cuộc đàm phán.
Biến thể và từ gần giống
- Hoãn (động từ): Làm chậm lại, dời thời gian sang một lúc khác.
- Hoãn cuộc họp, hoãn thi.
- Xung (danh từ): Sự xung đột, va chạm; (vật lý) xung lực.
- Xung đột vũ trang, xung lực cơ học.
- Vùng đệm (danh từ): Cách nói thông thường, gần nghĩa với "khu hoãn xung" trong bối cảnh chính trị, địa lý.
- Giảm chấn (động từ/danh từ): Thuật ngữ kỹ thuật tương đương với nghĩa chuyên ngành của "hoãn xung".
- Hệ thống giảm chấn thủy lực.
Từ đồng nghĩa
- Dàn hòa, hòa giải (động từ, nghĩa xã hội/chính trị): Can thiệp để chấm dứt xung đột.
- Đệm, làm đệm (động từ/danh từ, nghĩa không gian/vật lý): Tạo ra khoảng cách hoặc vật cản để giảm tác động.
- Giảm xóc, hấp thụ lực (động từ, nghĩa kỹ thuật): Làm giảm tác động của va chạm.
Các cụm từ liên quan
- Tạo vùng hoãn xung: Hành động thiết lập một khu vực hoặc điều kiện để ngăn cách và giảm thiểu xung đột.
- Hai bên đồng ý tạo vùng hoãn xung dọc theo biên giới.
- Đóng vai trò hoãn xung: Đảm nhận chức năng trung gian, làm dịu căng thẳng.
- Nhà ngoại giao kỳ cựu được giao nhiệm vụ đóng vai trò hoãn xung.
Thành ngữ liên quan
(Từ "hoãn xung" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cụm từ sử dụng nó thường mang tính thuật ngữ chính trị, quân sự hoặc kỹ thuật.)
- Đứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói là để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra là bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị và quân sự.